
Giá thẻ Time Thief Chronocorder IGAS-EN018 — Yu-Gi-Oh Ignition Assault
Yu-Gi-Oh Ignition AssaultThẻ Time Thief Chronocorder IGAS-EN018 từ Yu-Gi-Oh Ignition Assault có giá bao nhiêu — chưa đánh giá và đã đánh giá (PSA 10).
Giá thẻ Time Thief Chronocorder IGAS-EN018 value — Ungraded 0 ₫ · $0 · Grade 9 157.080 ₫ · $6 · PSA 10 811.580 ₫ · $31. Prices updated tháng 7 năm 2026.
Converted from USD at the ECB reference rate — sold comps are US-market sales.
Real sold prices per grade — the PSA 10 premium on this card is 5.2× raw.Chart values in USD
Giá trị CIB hàng tháng, dựa trên giá đã bán. Chart values in USD.
See the actual sold listings on eBay ↗Live on eBay right now
Which version do you have?
▍
Dữ liệu giá được xác minh với · 1
Item details
- Brand
- Yu-Gi-Oh
- Set
- Yu-Gi-Oh Ignition Assault
- Game
- Yu-Gi-Oh
Giá thẻ Time Thief Chronocorder IGAS-EN018 (Yu-Gi-Oh Ignition Assault)
Một thẻ Time Thief Chronocorder IGAS-EN018 chưa đánh giá từ Yu-Gi-Oh Ignition Assault có giá trung bình khoảng $0. Một bản Grade 9 có giá khoảng $6, và một bản PSA 10 gem-mint có giá $31.
Điều gì quyết định giá cả
Độ căn chỉnh, góc, cạnh và bề mặt quyết định mức độ đánh giá của một thẻ — và mức độ đánh giá quyết định giá cả. Mức tăng từ bản thô đến PSA 10 có thể là 5–20 lần, vì vậy tình trạng là tất cả. Các bản Holo, bản in đầu tiên
Price guide
Sold values by grade vs. what sellers ask today
| Condition | Value | Based on |
|---|---|---|
| Ungraded | 0 ₫ · $0 | eBay sold comps |
| Grade 9 | 157.080 ₫ · $6 | eBay sold comps |
| PSA 10 | 811.580 ₫ · $31 | eBay sold comps |
Câu hỏi thường gặp
- Giá khởi điểm cho một thẻ Time Thief Chronocorder chưa đánh giá là bao nhiêu?
- Phiên bản chưa đánh giá của Time Thief Chronocorder từ Ignition Assault được niêm yết ở mức $0.
- Một bản PSA 10 của thẻ này có giá bao nhiêu?
- Một bản Time Thief Chronocorder được đánh giá PSA 10 hiện có giá trị là $31.
- Có sự khác biệt về giá giữa Grade 9 và PSA 10 không?
- Có, một bản Grade 9 bán với giá $6, trong khi bản PSA 10 có độ đánh giá cao hơn có giá trị là $31.